Bt chuong 2 – câu hỏi ôn tập chương 2

1. Sản xuất hàng hóa là:

a. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán.

b. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp.

c. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng.

d. Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất.

10. Hai hàng hóa khác nhau có thể trao đổi theo một quan hệ tỷ lệ nhất định

a. Vì có thời gian thỏa mãn nhu cầu như nhau.

b. Vì có thời gian hao phí lao động để sản xuất ra chúng bằng nhau.

c. Vì có thời gian lưu thông trên thị trường như nhau.

d. Vì có số lượng giá trị sử dụng như nhau.

11. Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hóa là:

a. Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp.

b. Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động phức tạp.

c. Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội.

d. Mâu thuẫn giữa lao động trừu tượng với lao động xã hội.

12. Khi năng suất lao động tăng lên thì

a. Giá trị một đơn vị hàng hóa sẽ giảm xuống.

b. Các câu trên đều đúng.

c. Giá trị một đơn vị hàng hóa sẽ tăng lên.

d. Giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi.

14. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa

a. Tỉ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỉ lệ nghịch với năng suất lao động

b. Tỉ lệ thuận với năng suất lao động và tỉ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

c. Tỉ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

d. Tỉ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

Phản hồi

The correct answer is: Tỉ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỉ lệ nghịch với năng suất lao động

15. Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

a. Giá trị mỗi hàng hóa giảm

b. Giá trị mỗi hàng hóa tăng

c. Giá trị mỗi hàng hóa không đổi

d. Sản lượng hàng hóa tăng trong một đơn vị thời gian

Phản hồi

The correct answer is: Sản lượng hàng hóa tăng trong một đơn vị thời gian

16. Chọn phát biểu đúng về tiền tệ.

21. Lao động cụ thể là:

a. Phạm trù chỉ tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa

b. Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c. Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d. Cả 3 đáp ân đều đúng

25. Thời gian lao động xã hội cần thiết

a. Gồm thời gian lao động quá khứ và thời gian lao động sống

b. Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa nào đó trong điều kiện bình thường của xã hội.

c. Cả 3 đáp án đều đúng

d. Tạo ra giá trị xã hội của hàng hóa

The correct answer is: Cả 3 đáp án đều đúng

26. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng

a. Tiền tệ ra đời ngay khi con người sản xuất ra một giá t rị sử dụng nào đó.

b. Tiền là một loại hàng hóa đặc biệt

c. Tiền là hình thái biểu hiện giá trị của hàng hóa.

d. Tiền là bất cứ phương tiện nào được thừa nhận chung để t hanh toán cho việc giao hàng hoặc để thanh toán nợ

27. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa:

a. Năng suất lao động và lao động phức tạp.

b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c. Năng suất lao động và cường độ lao động.

d. Năng suất lao động; lao động giản đơn và lao động phức tạp.

Phản hồi

The correct answer is: Năng suất lao động; lao động giản đơn và lao động phức tạp.

3. Chất của giá trị hàng hoá là:

a. Lao động cụ thể.

b. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá.

c. Công dụng của hàng hoá.

d. Sự hao phí sức lao động của con người.

Phản hồi

The correct answer is: Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá.

33. Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động là:

a. Giá trị và giá trị sử dụng

b. Lao động tư nhân và lao động xã hội

c. Lao động giản đơn và lao động phức tạp

d. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng